kho tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • XEM TRUYỀN HÌNH

    LIÊN KẾT CÁC BỘ

    VIDEO GIẢI TRÍ

    TopVỀ TRANG CHỦ

    Tuần 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Thị Bình
    Ngày gửi: 10h:12' 22-09-2023
    Dung lượng: 9.5 MB
    Số lượt tải: 112
    Số lượt thích: 0 người
    KHỞI ĐỘNG

    MÊ CUNG BÍ ẤN

    Luật
    chơi

    Kết
    thúc

    Luật chơi:

    Nhấn vào chướng ngại
    vật xuất hiện ở từng
    chặng đường và trả lời
    câu hỏi để đi tiếp.
    Tiếp tục

    Làm tròn số 462 766 đến hàng trăm
    nghìn
    A

    460 000

    B

    500 000

    C

    470 000

    Tiếp tục

    Làm tròn số 674 800 đến
    hàng chục nghìn
    A

    680 000

    B

    700 000

    C

    670 000

    Tiếp tục

    Làm tròn số: 4 376 890 đến
    hàng trăm nghìn
    A

    3 000 000

    B

    4 300 000

    C

    𝟒 𝟒𝟎𝟎 𝟎𝟎𝟎

    Tiếp
    tục

    Làm tròn số: 8 521 700 đến hàng chục
    nghìn
    A

    8 500 000

    B

    8 520 000

    C

    8 530 000

    Tiếp tục

    Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2023




    Luyện tập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số,
    làm tròn số đến hàng trăm nghìn.
    Nhận biết số chẵn, số lẻ. Vận dụng được cách so sánh,
    phân tích các số có nhiều chữ số và làm tròn số đến
    hàn trăm nghìn vào thực tế cuộc sống.

    Số chẵn, số lẻ

    Số chia hết cho 2 là số chẵn
    Ví dụ: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16,....
    Ghi chú: Số chia hết cho 2 là số chia
    cho 2 không còn dư

    Số chẵn, số lẻ

    Số không chia hết cho 2 là số lẻ
    Ví dụ: 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23,....
    Ghi chú: Số không chia hết cho 2 là
    số chia cho 2 còn dư 1.

    Bảng số
    chẵn từ
    0 đến
    100

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    43

    44

    45

    46

    47

    48

    49

    50

    51

    52

    53

    54

    55

    56

    57

    58

    59

    60

    61

    62

    63

    64

    65

    66

    67

    68

    69

    70

    71

    72

    73

    74

    75

    76

    77

    78

    79

    80

    81

    82

    83

    84

    85

    86

    87

    88

    89

    90

    91

    92

    93

    94

    95

    96

    97

    98

    99

    100

    Bảng số
    lẻ

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    43

    44

    45

    46

    47

    48

    49

    50

    51

    52

    53

    54

    55

    56

    57

    58

    59

    60

    61

    62

    63

    64

    65

    66

    67

    68

    69

    70

    71

    72

    73

    74

    75

    76

    77

    78

    79

    80

    81

    82

    83

    84

    85

    86

    87

    88

    89

    90

    91

    92

    93

    94

    95

    96

    97

    98

    99

    100

    1 Thực hiện (Theo mẫu)

    2
    3
    7
    5

    9
    0
    6
    9

    3
    3
    5
    1

    1
    0
    1
    2

    9 0
    0 0
    7 4
    1 0

    1
    0
    5
    0

    8 0
    0 0
    2 4
    0 0

    Hai trăm chín mươi ba triệu một trăm
    chín mươi nghìn một trăm tám mươi
    Ba trăm linh ba
    triệu
    Bảy trăm sáu mươi lăm triệu một trăm bảy
    mươi tư nghìn năm trăm hai mươi tư
    Năm trăm chín mươi mốt triệu hai
    trăm mười nghìn

    Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ
    2
    số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:

    39 000
    3 chữ số 0

    20 000 000
    7 chữ số 0

    600 000
    5 chữ số 0

    85 000 000
    6 chữ số 0

    700 000 000
    8 chữ số 0

    3 a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là
    số chẵn? Số nào là số lẻ?

    Số chẵn
    Số lẻ

    42, 100 60 868
    41, 43, 3 015

    3 b) Nhận xét về chữ số tận cùng trong các số lẻ, các số
    chẵn ở câu a.

    Chữ số tận cùng trong các số chẵn ở câu a là: 0, 2,
    8.
    Chữ số tận cùng trong các số lẻ ở câu a là: 1, 3, 5.

    3 c) Đọc thông tin sau rồi lấy ví dụ minh họa:

    - Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
    - Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5 , 7, 9 thì không chia hết cho 2.

    Ví dụ các số chia hết cho 2 là:
    24, 40, 42, 64, 76, 88, 90,...
    Ví dụ các số không chia hết cho 2 là:
    21, 43, 45, 67, 79,.....

    286

    288

    8 173

    8 175
     
    Gửi ý kiến