(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Bình
Ngày gửi: 10h:12' 22-09-2023
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
MÊ CUNG BÍ ẤN
Luật
chơi
Kết
thúc
Luật chơi:
Nhấn vào chướng ngại
vật xuất hiện ở từng
chặng đường và trả lời
câu hỏi để đi tiếp.
Tiếp tục
Làm tròn số 462 766 đến hàng trăm
nghìn
A
460 000
B
500 000
C
470 000
Tiếp tục
Làm tròn số 674 800 đến
hàng chục nghìn
A
680 000
B
700 000
C
670 000
Tiếp tục
Làm tròn số: 4 376 890 đến
hàng trăm nghìn
A
3 000 000
B
4 300 000
C
𝟒 𝟒𝟎𝟎 𝟎𝟎𝟎
Tiếp
tục
Làm tròn số: 8 521 700 đến hàng chục
nghìn
A
8 500 000
B
8 520 000
C
8 530 000
Tiếp tục
Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2023
•
•
Luyện tập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số,
làm tròn số đến hàng trăm nghìn.
Nhận biết số chẵn, số lẻ. Vận dụng được cách so sánh,
phân tích các số có nhiều chữ số và làm tròn số đến
hàn trăm nghìn vào thực tế cuộc sống.
Số chẵn, số lẻ
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Ví dụ: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16,....
Ghi chú: Số chia hết cho 2 là số chia
cho 2 không còn dư
Số chẵn, số lẻ
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Ví dụ: 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23,....
Ghi chú: Số không chia hết cho 2 là
số chia cho 2 còn dư 1.
Bảng số
chẵn từ
0 đến
100
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Bảng số
lẻ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
1 Thực hiện (Theo mẫu)
2
3
7
5
9
0
6
9
3
3
5
1
1
0
1
2
9 0
0 0
7 4
1 0
1
0
5
0
8 0
0 0
2 4
0 0
Hai trăm chín mươi ba triệu một trăm
chín mươi nghìn một trăm tám mươi
Ba trăm linh ba
triệu
Bảy trăm sáu mươi lăm triệu một trăm bảy
mươi tư nghìn năm trăm hai mươi tư
Năm trăm chín mươi mốt triệu hai
trăm mười nghìn
Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ
2
số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
39 000
3 chữ số 0
20 000 000
7 chữ số 0
600 000
5 chữ số 0
85 000 000
6 chữ số 0
700 000 000
8 chữ số 0
3 a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là
số chẵn? Số nào là số lẻ?
Số chẵn
Số lẻ
42, 100 60 868
41, 43, 3 015
3 b) Nhận xét về chữ số tận cùng trong các số lẻ, các số
chẵn ở câu a.
Chữ số tận cùng trong các số chẵn ở câu a là: 0, 2,
8.
Chữ số tận cùng trong các số lẻ ở câu a là: 1, 3, 5.
3 c) Đọc thông tin sau rồi lấy ví dụ minh họa:
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5 , 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Ví dụ các số chia hết cho 2 là:
24, 40, 42, 64, 76, 88, 90,...
Ví dụ các số không chia hết cho 2 là:
21, 43, 45, 67, 79,.....
286
288
8 173
8 175
TIN MỚI NHẤT