kho tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • XEM TRUYỀN HÌNH

    LIÊN KẾT CÁC BỘ

    VIDEO GIẢI TRÍ

    TopVỀ TRANG CHỦ

    Bài 4. bản vẽ lắp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Dũng
    Ngày gửi: 16h:45' 29-09-2023
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 1700
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 4. BẢN VẼ LẮP

    Hình 4.1 là
    một bản vẽ
    lắp. Hãy quan
    sát và cho biết
    có những
    điểm khác
    biệt nào so với
    bản vẽ chi
    tiết?

    Trên bản vẽ
    lắp
    không
    ghi yêu cầu
    kĩ thuật, có
    bảng kê, thể
    hiện sự lắp
    ráp giữa các
    chi tiết.

    Thế nào là bản vẽ lắp? Nội dung bản vẽ lắp gồm những gì?
    - Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật thể hiện
    một sản phẩm gồm nhiều chi tiết lắp
    ráp tạo thành
    - Nội dung của Bản vẽ lắp gồm:
    + Hình biểu diễn: gồm các hình chiếu,
    hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và
    vị trí các chi tiết trong sản phẩm.
    + Kích thước: gồm kích thước chung
    (dài, rộng, cao) của sản phẩm; kích
    thước lắp ráp giữa các chi tiết, kích
    thước xác định vị trí giữa các chi tiết,...
    + Khung tên: tên sản phẩm, tỉ lệ, kí
    hiệu bản vẽ, tên người thiết kế, nơi
    thiết kế, ...
    + Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chi
    tiết, số lượng, vật liệu

    BÀI 4. BẢN VẼ LẮP

    Hình biểu diễn

    Bảng kê

    BẢN VẼ LẮP

    Kích thước
    Hình 4.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ lắp

    Khung tên

    BÀI 4. BẢN VẼ LẮP
    I. Nội dung của bản vẽ lắp
    1. Khái niệm: Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật thể hiện một sản phẩm gồm
    nhiều chi tiết lắp ráp tạo thành
    2. Nội dung của Bản vẽ lắp gồm:
    + Hình biểu diễn: gồm các hình chiếu, hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu
    và vị trí các chi tiết trong sản phẩm.
    + Kích thước: gồm kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm; kích
    thước lắp ráp giữa các chi tiết, kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết,...
    + Khung tên: tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, tên người thiết kế, nơi
    thiết kế, ...
    + Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu

    HẾT TIẾT 1

    BÀI 4. BẢN VẼ LẮP (tt)

    II. Trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp
    Trình tự đọc
    Bước 1. Khung
    tên:

    Nội dung đọc
    + Tên gọi sản phẩm
    + Tỉ lệ bản vẽ
    Bước 2. Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng

    Bước 3. Hình
    biểu diễn
    Bước 4. Kích
    thước:

    Bước 5. Phân
    tích chi tiết
    Bước 6. Tổng
    hợp

    Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
    - Bộ bản lề.
    - Tỉ lệ: 1:2
    - Bản lề(1), số lượng 2
    -Vòng đệm (2), số lượng 1.
    - Chốt (3), số lượng 1
    - Hình chiếu
    - Hình chiếu đứng.
    - Các hình biểu diễn khác
    - Hình chiếu bằng.
    - Hình chiếu cạnh
    + Kích thước chung: chiều dài,
    - 100; 20; 78
    rộng và chiều cao của toàn bộ sản - Kích thước lắp giữa chi tiết (3) với
    phẩm
    các chi tiết (1), (2) đều là đường
    + Kích thước lắp ráp: kích thước kính 10
    chung của hai chi tiết lắp với
     
    nhau.
    - 40; 33
    + Kích thước xác định khoảng
    cách giữa các chi tiết.
    Vị trí của các chi tiết

    Tô màu các chi tiết như hình 4.7

    + Trình tự tháo

    - Tháo chi tiết 1 bên dưới -2-chi tiết
    1 ở trên-3
    - Lắp chi tiết 3-chi tiết 1 phía trên-2chi tiết 1 dưới

    Bài 1. Đọc bản vẽ lắp bộ giá đỡ (Hình 4.8) theo trình tự trên Bảng 4.1 (kẻ
    bảng theo mẫu Bảng 4.1 vào vở và ghi phần trả lời vào bảng).

    Bài 1. Đọc bản vẽ lắp bộ giá đỡ (Hình 4.8) theo trình tự trên Bảng 4.1 (kẻ
    bảng theo mẫu Bảng 4.1 vào vở và ghi phần trả lời vào bảng).
    Bước 1. Khung tên
    - Bộ giá đỡ
    - Tỉ lệ: 1: 2
    Bước 2. Bảng kê
    Tên gọi, số lượng của chi tiết
    - Đế (1)
    - Giá đỡ (2)
    - Trục (3)
    Bước 3. Hình biểu diễn
    - Hình chiếu đứng; hình chiếu bằng; hình chiếu cạnh
    Bước 4. Kích thước
    - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
    - Kích thước chung: chiều dài 360 mm, chiều rộng 40 mm, chiều cao 158 mm
    Bước 5. Phân tích chi tiết
    - Đế (1)
    - Giá đỡ (2)
    - Trục (3)
    Bước 6. Tổng hợp
    - Tháo chi tiết: 3 – 2 – 1
    - Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3

    VẬN DỤNG
     Em

    hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em một
    cái giá sách đúng như bản vẽ.

    VẬN DỤNG
     Em

    hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để
    yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em
    một cái giá sách đúng như bản vẽ.

    Trình tự đọc

    Nội dung đọc

    Kết quả đọc bản vẽ giá
    sách treo tường
    (Hình 3.7)

    Bước 1. Khung tên

    - Tên gọi sản phẩm
    - Tỉ lệ bản vẽ

    - Giá sách treo tường
    - Tỉ lệ: 1: 10

    Bước 2. Bảng kê

    Tên gọi, số lượng, vật liệu - Thanh ngang (3), gỗ
    của chi tiết
    - Thanh dọc bên (2), gỗ
    - Thanh dọc ngăn (4), gỗ
    - Vít (42), thép

    Bước 3. Hình biểu diễn

    Tên gọi các hình chiếu

    Bước 4. Kích thước

    - Kích thước chung
    - Kích thước chung: 1200,
    - Kích thước lắp ghép giữa 650
    các chi tiết
     
    - Kích thước xác định
    khoảng cách giữa các chi
    tiết

    Bước 5. Phân tích chi tiết

    - Vị trí của các chi tiết

    Bước 6. Tổng hợp

    - Trình tự tháo lắp các chi - Tháo chi tiết: 4 – 3 – 2 – 1
    tiết
    - Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3 – 4
    - Công dụng của sản phẩm - Cố định các chi tiết với
    nhau

    - Hình chiếu đứng
    - Hình chiếu bằng

    - Thanh ngang (1)
    - Thanh dọc bên (2)
    - Thanh dọc ngăn (3)
    - Vít (4)

    VẬN DỤNG
     Lựa

    chọn một sản phẩm đơn giản trong gia đình và cho biết sản phẩm đó
    được tạo bởi bao nhiêu chi tiết, vai trò của từng chi tiết trong sản phẩm
     
    Gửi ý kiến