kho tài nguyên

NHẠC THƯ GIÃN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • XEM TRUYỀN HÌNH

    LIÊN KẾT CÁC BỘ

    VIDEO GIẢI TRÍ

    TopVỀ TRANG CHỦ

    bài 3 Phép cộng phép trừ đa thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 19h:21' 13-09-2023
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 562
    Số lượt thích: 0 người
    Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của
    lớp, hai bạn tính giá trị của hai đa thức
    P = 2x2y – xy2 + 22 và Q = xy2 – 2x2y + 23
    tại những giá trị cho trước của x và y.
    Kết quả được ghi lại như bảng bên. Ban giám
    khảo cho biết một cột chắc chắn có kết quả sai.

    Bảng 1.1

    1 . CỘNG VÀ TRỪ HAI ĐA THỨC

    Cho hai đa thức A = 5x2y + 5x – 3 và B = xy – 4x2y + 5x – 1.
    Thực hiện phép cộng hai đa thức A và B bằng cách tiến hành các bước sau:
    + Lập tổng A + B = (5x2y + 5x – 3) + (xy – 4x2y + 5x – 1).
    + Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được.
     Thực hiện phép cộng hai đa thức A và B theo các bước sau:
    Lập tổng A + B = (5x2y + 5x – 3) + (xy – 4x2y + 5x – 1).
    • Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được.
    • Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được.

    A  B 5 x 2 y  5 x  3  xy  4 x 2 y  5 x  1





     5 x 2 y  4 x 2 y  xy  5 x  5 x   3  1
     x 2 y  xy  10 x  4

    1 . CỘNG VÀ TRỪ HAI ĐA THỨC

    Cho hai đa thức A = 5x2y + 5x – 3 và B = xy – 4x2y + 5x – 1.
    Thực hiện phép trừ hai đa thức A và B bằng cách lập hiệu:
    A - B = (5x2y + 5x – 3) - (xy – 4x2y + 5x – 1).
    Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được.



     



     Ta có : A  B  5 x 2 y  5 x  3  xy  4 x 2 y  5 x  1

    5 x 2 y  5 x  3  xy  4 x 2 y  5 x  1





     5 x 2 y  4 x 2 y  xy  5 x  5 x   1  3 
    9 x 2 y  xy  2

    1 . CỘNG VÀ TRỪ HAI ĐA THỨC

     Chú ý :


    Phép cộng đa thức cũng có các tính chất giao hoán và kết hợp tương
    tự như phép cộng các số.



    Với A, B, C là những đa thức tuỳ ý, ta có :
    Nếu thì , ngược lại
    nếu thì

    1 . CỘNG VÀ TRỪ HAI ĐA THỨC



     



    C  D  5 x 2 y  5 x  3z  2  xyz  4 x 2 y  5x  1
    5 x 2 y  5 x  3z  2  xyz  4 x 2 y  5 x  1





     5 x 2 y  4 x 2 y  5 x  5 x   3z  xyz  2  1
     x 2 y  10 x  3z  xyz  1



     



    C  D  5 x 2 y  5 x  3z  2  xyz  4 x 2 y  5 x  1
    5 x 2 y  5 x  3z  2  xyz  4 x 2 y  5 x  1





     5 x 2 y  4 x 2 y  5 x  5 x   xyz  3z  2  1
    9 x 2 y  xyz  3z  3

    1 . CỘNG VÀ TRỪ HAI ĐA THỨC



     



    G  H  x 2 y  3 xy  3  3 x 2 y  xy  0,5 x  5

     x 2 y  3 xy  3  3 x 2 y  xy  0,5x  5
     x 2 y  3 x 2 y   xy  3 xy   0,5 x  5  3





    4 x 2 y  2 xy  0,5 x  2
    G  H  x 2 y  3 xy  3  3 x 2 y  xy  0,5 x  5



     



     x 2 y  3 xy  3  3 x 2 y  xy  0,5 x  5
     x 2 y  3 x 2 y   3 xy  xy   0,5 x   3  5 





     2 x 2 y  4 xy  0,5 x  8

    ( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một)

    ( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một)

    ( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một)

    ( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một)

    ( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một)

    Thầy (cô) có nhu cầu mua Giáo án
    Powerpoint Toán 8 – Bộ KNTT
    xin liên hệ Zalo : 0918.790.615
    ( Đỗ Anh Tuấn )
     
    Gửi ý kiến