DỊCH

Thông tin 2

kho tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

    1 khách và 0 thành viên

    XEM TRUYỀN HÌNH

    Free Car 8 Cursors at www.totallyfreecursors.com

    sự kiện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Goi-y-Sinh hoc-THPT-2011

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tình (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:22' 03-06-2011
    Dung lượng: 118.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011
    Môn thi : Sinh học (Mã đề 385)
    ------------

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

    Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
    A. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
    C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
    Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ ?
    A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
    B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
    C. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
    D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại trên loài.
    Câu 3: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
    A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối gần. C. Di – nhập gen. D. Đột biến.
    Câu 4: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác quy định. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trên trong quần thể người là
    A. 27. B. 9. C. 18. D. 16.
    Câu 5: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để
    A. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn.
    B. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
    C. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.
    D. nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
    Câu 6: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?
    A. AaBb x AaBb. B. AaBb x aaBb. C. AaBb x AAbb. D. AaBb x Aabb.
    Câu 7: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật?
    A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng. B. Phân bố đều (đồng đều).
    C. Phân bố ngẫu nhiên. D. Phân bố theo nhóm.
    Câu 8: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
    A. Hổ, báo, mèo rừng. B. Gà, bồ câu, bướm.
    C. Trâu, bò, hươu. D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử.
    Câu 9: Cho chuỗi thức ăn :
    Cỏ ( Sâu ( Ngóe sọc ( Chuột đồng ( Rắn hổ mang ( Đại bàng.
    Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ
    A. bậc 3. B. bậc 5. C. bậc 4. D. bậc 6.
    Câu 10: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?
    A. Mất đoạn. B. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
    C. Đảo
     
    Gửi ý kiến