DỊCH

Thông tin 2

kho tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

    0 khách và 0 thành viên

    XEM TRUYỀN HÌNH

    Free Car 8 Cursors at www.totallyfreecursors.com

    sự kiện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề BT ôn tập toán 9 HKII

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
    Ngày gửi: 15h:15' 01-04-2011
    Dung lượng: 154.0 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN I: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
    MÔN TOÁN 9

    I/ LÝ THUYẾT:
    Trả lời các câu hỏi ôn tập ở cuối chương III, IV đại số và hình học.
    Học thuộc các kiến thức cần nhớ ở phần tóm tắt cuối chương.
    II/ BÀI TẬP:
    Bài 1: Vẽ các đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đó (nếu có).
    (D): y = 2x + 3 và (P): y = x2
    (D): y = 2x – 3 và (P): y = – x2
    (D): y = 3x – 2 và (P): y = x2
    Bài 2: Cho (P): y = ax2 và (D): y = 2x – 2.
    Tìm a biết (P) đi qua A(2; 2)
    Vẽ (P) và (D) trong trường hợp này.
    Chứng minh rằng (D) tiếp xúc với (P). Tìm tọa độ tiếp điểm.
    Bài 3: Cho (P): y = ax2
    Tìm a để (P) qua I(1; –1). Vẽ (P) trong trường hợp này.
    Gọi A(–2; 0); B(0; –2). Viết phương trình đường thẳng AB. Tìm tọa độ các giao điểm C, D của đường thẳng AB và (P) vẽ ở câu a. Tính độ dài CD.
    Viết phương trình đường thẳng (d) song song với AB và tiếp xúc với (P) ở câu a.
    Bài 4: Cho (P): y = –x2 và đường thẳng (D): y = x + m. Biện luận theo m số giao điểm của (D) và (P). Trong trường hợp chúng tiếp xúc hãy tìm tọa độ tiếp điểm.
    Bài 5: Giải các phương trình sau:
    1) 5x2 – 7x = 0 2) 12x2 + 9x = 0 3 ) 4x2 – 3 = 0 4) 3x2 + 1 = 0
    5) x2 – 8x + 12 = 0 6) x2 – 2 x + 5= 0
    7) x2 – 2x – 6 = 0 8) x2 – (2 + )x + 2 = 0 9) x2 – (1 + )x +  = 0
    10) 2x4 – 7x2 – 4 = 0 11) 2x4 + 5x2 + 2 = 0 12)  – = 1
    13) + = 2 14) + =  15) + + + = 
    16) =  17) –  =  18)  – = 

    Bài 6: Giải các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn sau:
    1)  2)  3)  4) 
    5)  6)  7)


    Bài 7: Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m2 + m – 1 = 0
    Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
    Trong trường hợp phương trình có nghiệm là x1, x2 hãy tính theo m: x1 + x2 ; x1x2 ; x12 + x22
    Bài 8: Cho phương trình  (x là ẩn số)
    Giải phương trình khi m = 2.
    Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    Bài 9: Nếu phương trình bậc hai ẩn x sau: x2 – 2(2m – 1)x – 4m = 0 có hai nghiệm x1; x2 thì hãy tính các đại lượng sau: (x1 – x2)2 ; x1 – x2 theo m mà không giải phương trình.
    Bài 10: Nếu phương trình bậc hai ẩn x sau: x2 – 2x – 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 (x1 < x2) thì hãy tính các đại lượng sau mà không được giải phương trình.
    1) x12 + x22 2) +  3) +  4)+  5) x13 – x23
    Bài 11: Tìm m để các phương trình sau:
    x2 – 2mx + m2 – m – 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa: x12 + x22 = 6
    x2 – 2(m + 1)x + m2 + 6m – 5 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa: x12 + x22 = 20
    x2 – 3x – m2 + m + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa: x13 + x23 = 9
    Bài 12: Cho phương trình: x2 – 2x – m2 – 1 = 0
    Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m.
    Tìm m để phương trình có nghiệm x = – 1. Tính nghiệm kia.
    Tìm m để:
    x12 + x22 = 14
    x1
     
    Gửi ý kiến